〈な形容詞〉(肯定/否定)

N5

現在の性質や状態(な形容詞)を表す丁寧な表現。


Cách dịch

Tính từ đuôi -na ở hiện tại (Khẳng định/Phủ định)

Ý nghĩa

Biểu thị tính chất, trạng thái, bản chất của người hoặc vật ở thời điểm hiện tại hoặc tương lai bằng tính từ đuôi な (thể lịch sự). Khi đứng làm vị ngữ cuối câu, bắt buộc phải bỏ đuôi chữ 「な」 rồi mới kết hợp trực tiếp với 「です」 hoặc 「じゃありません/ ではありません」.

Cấu trúc

【現在・肯定】 な形容詞(bỏ な) + です

/ 【現在・否定】 な形容詞(bỏ な) + じゃありません/ ではありません

Ví dụ

A: Người giáo viên mới ở đằng kia có thân thiện không vậy? B: Có, thầy là một giáo viên rất thân thiện, tử tế.

Vì văn phòng công ty tôi không yên tĩnh nên lúc nào cũng luôn náo nhiệt, ồn ào.

A: Anh Miller có cách sử dụng máy tính giỏi không? B: Không, không giỏi lắm đâu.

Bảo tàng mỹ thuật mới ở đằng kia vì rất đẹp đẽ nên tôi nghĩ là nó sẽ nổi tiếng đấy.

A: Thứ Bảy tuần này cậu có rảnh rỗi không? B: Không, vì có việc bận đột xuất nên tớ không rảnh đâu.

Tòa nhà màu xanh lá cây kia vừa mới xây mà bên trong cơ sở vật chất cũng rất tiện lợi.