(Phương tiện) でVます
N5
移動する時の交通手段を表す。
Cách dịch
Đi bằng....
Ý nghĩa
Sử dụng trợ từ 「で」 đi sau các danh từ chỉ các loại phương tiện giao thông (như tàu, xe, máy bay) để diễn tả cách thức con người di chuyển.
Cấu trúc
N (phương tiện) + で + 行きます/ 来ます / 帰ります。
❓ なん + で + 行きます/ 来ます / 帰ります か。Ví dụ
でん電しゃ車でかい会しゃ社へい行きます。
Tôi đi đến công ty bằng tàu điện.
A:なん何でに日ほん本へき来ましたか。
B:ひ飛こう行き機でき来ました。
A: Bạn đến Nhật Bản bằng phương tiện gì thế?
B: Tôi bay sang bằng máy bay ạ.
じ自てん転しゃ車でがっ学こう校へかよ通っています。
Tôi hiện đang đi học bằng xe đạp.
A:なん何でいえ家へかえ帰りますか。
B:タクシーでかえ帰ります。
A: Cậu tính về nhà bằng cái gì?
B: Tớ sẽ bắt taxi về.
バスできょう京と都へい行きます。
Tôi sẽ bắt xe buýt để đi tới Kyoto.
A:なん何でとう東きょう京へい行きましたか。
B:しん新かん幹せん線でい行きました。
A: Đợt đó cậu đi đến Tokyo bằng cái gì?
B: Tớ đã đi bằng tàu Shinkansen.