~へ~に行く / 来る / 帰る

N5

その場所へ行く目的を表す。


Cách dịch

Đi / Đến / Về đâu để thực hiện mục đích gì

Ý nghĩa

"Diễn tả mục đích di chuyển đến một không gian địa lý". Đến một địa điểm nào đó để thực hiện một hành vi, hành động cụ thể.

Cấu trúc

N(場所)へ + V(ます形)[bỏ ます] + に行きます / 来ます / 帰ります

N1(場所)へ + N2 + に行きます / 来ます / 帰ります(※N2 là danh động từ)

Ví dụ

Tôi đi ra cửa hàng tiện lợi để mua nước.

Ngày hôm qua, tôi đã đi đến trung tâm thương mại để mua quần áo.

Tôi đi đến trung tâm thương mại lớn để xem phim rạp.

Tôi đi đến thư viện để mượn sách học tập.

Tôi quay trở về nhà để lấy món đồ mình lỡ bỏ quên.

Tôi đi đến bưu điện để gửi thư tay.

Tôi đi đến Kyoto để gặp gỡ người bạn của mình.

Tôi đi đến sở thú để ngắm nhìn gấu trúc.

Tôi đi ra nhà ăn để ăn bữa cơm trưa.

Tôi đi đến tiệm làm tóc để cắt tóc.

Tôi đi lên núi để chụp ảnh phong cảnh.

Tôi đi ra biển để bơi lội tắm biển.

Bạn sang Nhật Bản để làm mục đích gì thế?

Hôm qua bồ đi ăn cơm cùng với ai thế thế? (Khẩu ngữ)

Ngày mai, tôi sẽ đi đến trung tâm thương mại để mua sắm đồ đạc.

Tôi đi đến nhà hàng để dùng bữa ăn uống.

Tôi đi ra bờ sông để câu cá thư giãn.

Tôi đi đến công viên để ngắm hoa anh đào (Hanami).

Tôi đi sang Mỹ để đi công tác giải quyết công việc.

Tôi đã đặt chân sang Nhật Bản với mục đích để học tiếng Nhật.

Tôi đi ra phía công viên để đi dạo mát.

Tôi đi đến thành phố cổ Kyoto để đi du lịch.

Bạn thường hay đi đến đâu để mua sắm đồ đạc thế?