〜ほうがいい
〜すること(しないこと)を、相手に助言する表現。そうしなかったら悪いことが起こると助言や忠告をするときに使う表达。
Cách dịch
Nên... / Không nên... (Lời khuyên, chỉ dẫn)
Ý nghĩa
"Lời khuyên mang tính chất định hướng hoặc cảnh báo". Khuyên đối phương nên thực hiện hành động (thể た) hoặc đừng thực hiện hành động (thể ない) để tránh gặp phải rắc rối hoặc mang lại kết quả tốt nhất.
Cấu trúc
V(た形) + ほうがいい
V(ナイ形) + ほうがいいVí dụ
つかれ疲れているとき、はやく早くね寝たほうがいいよ。
Những lúc cơ thể cảm thấy mệt mỏi, cậu nên đi ngủ sớm đi nhé.
たい大切[setsu]なし試験[ken]のひ日ははやく早くいえ家を出[de]たほうがいい。
Vào ngày diễn ra kỳ thi quan trọng, bồ nên chủ động ra khỏi nhà sớm hơn.
けん健康[kō]のために、できるだけうん運動[dō]したほうがいい。
Để bảo vệ tăng cường sức khỏe, bạn nên tích cực vận động nhiều nhất có thể.
にく肉だけじゃなく、や野菜[sai]もたべ食べたほうがいいですよ。
Đừng chỉ ăn mỗi thịt, anh nên ăn bổ sung cả rau xanh vào nữa thì tốt hơn.
毎[mai]日[nichi]、すこし少しずつたん単語[go]をおぼえ覚えたほうがいいよ。
Mỗi ngày, cậu nên kiên trì học thuộc lòng từng chút từ vựng một.
きみ君はもっとべん勉強[kyō]したほうがいいよ。
Cậu thực sự nên tập trung cày cuốc học hành nhiều hơn nữa đi.
ねつ熱があるから、きょ今う日はゆっくりやす休んだほうがいいよ。
Vì đang bị sốt cao nên ngày hôm nay cậu nên ở nhà nghỉ ngơi thư giãn đi.
なつ習ったことは、そのふく日のうちに復習[shū]したほうがいいよ。
Những kiến thức đã được học trên lớp, bạn nên ôn tập lại ngay trong ngày hôm đó.
わるい悪いことをしたら、す素直[nao]にあや謝まったほうがいいよ。
Một khi đã lỡ làm ra việc sai trái, cậu nên thẳng thắn đứng ra xin lỗi đối phương.
ここらへんはすべ滑りやすいから、き気をつけたほうがいいよ。
Khu vực xung quanh đây đường rất dễ trơn trượt nên cậu nên chú ý cẩn thận cước bộ.
いくらかんがえ考えてもわからないなら、せん先生[sei]にそう相談[dan]したほうがいいよ。
Dẫu có vắt óc suy nghĩ mãi mà vẫn không hiểu thì tốt nhất bạn nên đi thảo luận hỏi giáo viên.
これはちょっとグロテスクなえい映画[ga]なので、にが苦て手ならみ見ないほうがいいよ。
Bộ phim này có hơi chút bạo lực kinh dị đấy, nên nếu bồ nhát gan thì không nên xem đâu.
きょ今う日はあめ雨がふ降るらしいから、かさ傘をもって持ってい行ったほうがいいよ。
Nghe nói hôm nay trời sẽ đổ mưa đấy, tốt nhất cậu nên mang theo ô đi theo bên mình.
そっちはあぶ危ないからい行かないほうがいいよ。
Hướng đằng kia nguy hiểm rình rập lắm, cậu không nên đi qua đó đâu.
そのプリン、たぶんしょう賞味[mi]き期限[gen]がき切れているからたべ食べないほうがいいよ。
Hũ bánh pudding đó có lẽ đã bị quá hạn sử dụng rồi, cậu không nên ăn nó đâu.
タバコはすい吸いすぎないほうがいいよ。
Bạn không nên hút thuốc lá quá nhiều quá mức chịu đựng đâu.
む無理[ri]をしないほうがいいですよ。
Anh làm việc đừng nên làm quá sức chịu đựng của cơ thể nhé.
あまりつめ冷たいものはの飲まないほうがいいですよ。
Bạn đừng nên có thói quen uống quá nhiều đồ lạnh quá nhé.
みず水でひ冷やしたほうがいいですよ。
Bạn nên dùng nước mát để chườm lạnh làm dịu vết thương ngay đi nhé.
ここで、そのはなし話はしないほうがいいよ。
Cậu tuyệt đối đừng nên đem câu chuyện nhạy cảm đó ra nói ở khu vực này.
そのい椅す子はよごれ汚れているから、すわ座らないほうがいいよ。
Chiếc ghế đó đang bị lấm bẩn rồi, cậu không nên ngồi đè lên trên đó đâu.
へや部屋[ya]をそう掃除[ji]したほうがいいですよ。
Anh thực sự nên dọn dẹp sạch sẽ lại không gian phòng ốc đi thôi.