(人)とVます

N5

ある動作や行動を、特定の人物と一緒に一緒に行うことを表す。


[Lưu ý cụ thể]

Trợ từ「と」 ở đây mang nghĩa là "cùng với/với". Khi thực hiện hành động một mình mà không có ai đi cùng, người ta không dùng trợ từ「と」 mà sẽ sử dụng phó từ「ひとりで」 (Ví dụ: ひとりで日本へ行きます = Tôi đi Nhật một mình).


Cách dịch

Cùng với... làm V (Hành động chung)

Ý nghĩa

名詞(人・動物) + と + 動詞

Cấu trúc

(1)わたしは毎[mai]日[nichi]、クラスのとも達[dachi]といっ緒[sho]にがっ校[kō]へきます。

(2)にちよう日[bi]、族[zoku]とちかくのきれい綺麗なレストランでごはんたべべました。

(3)らい月[getsu]、だいきなかの女[jo]と本[hon]へりょ行[kō]にきます。

(4)きのかい社[sha]のしん切[setsu]なせん輩[pai]とざか屋[ya]でお酒[sake]をみました。

(5)わたしはいつもおとうと分[bun]のへやでサッカーのゲームをします。

(6)せん生[sei]と本[hon]語[go]でしょう来[rai]の事[goto]についてねっ心[shin]にはなしました。

Ví dụ