(人)とVます
ある動作や行動を、特定の人物と一緒に一緒に行うことを表す。
[Lưu ý cụ thể]
Trợ từ「と」 ở đây mang nghĩa là "cùng với/với". Khi thực hiện hành động một mình mà không có ai đi cùng, người ta không dùng trợ từ「と」 mà sẽ sử dụng phó từ「ひとりで」 (Ví dụ: ひとりで日本へ行きます = Tôi đi Nhật một mình).
Cách dịch
Cùng với... làm V (Hành động chung)
Ý nghĩa
名詞(人・動物) + と + 動詞
Cấu trúc
(1)わたし私は毎[mai]日[nichi]、クラスのとも友達[dachi]といっ一緒[sho]にがっ学校[kō]へい行きます。
(2)にち日よう曜日[bi]、か家族[zoku]とちか近くのきれい綺麗なレストランでごはん飯をたべ食べました。
(3)らい来月[getsu]、だい大す好きなかの彼女[jo]とに日本[hon]へりょ旅行[kō]にい行きます。
(4)きの昨う日、かい会社[sha]のしん親切[setsu]なせん先輩[pai]とい居ざか酒屋[ya]でお酒[sake]をの飲みました。
(5)わたし私はいつもおとうと弟とじ自分[bun]のへや部や屋でサッカーのゲームをします。
(6)せん先生[sei]とに日本[hon]語[go]でしょう将来[rai]のし仕事[goto]についてねっ熱心[shin]にはな話しました。Ví dụ
Hàng ngày, tôi đều sóng bước đồng hành cùng với những người bạn thân thiết trong lớp đi đến trường.
(2) Hôm Chủ nhật vừa qua, tôi đã cùng với người thân gia đình dùng bữa tại một nhà hàng đẹp đẽ sang trọng ở gần nhà.
(3) Tháng sau, tôi sẽ xách vali đi du lịch sang Nhật Bản cùng với cô bạn gái mà tôi vô cùng yêu thương.
(4) Ngày hôm qua, tôi đã đi uống rượu nhậu nhẹt tại quán nhậu bình dân (Izakaya) cùng với người đàn anh tiền bối vô cùng tốt bụng ở công ty.
(5) Tôi lúc nào cũng cùng với cậu em trai ngồi say sưa chơi trò chơi điện tử đá bóng ngay bên trong phòng riêng của mình.
(6) Tôi đã cùng với người thầy giáo thảo luận trao đổi vô cùng nhiệt huyết bằng tiếng Nhật về định hướng công việc trong tương lai.