~がほしい

N5

話し手の願望や希望などを表す文型。


[備考]

第三人称(彼、彼女など)の願望・希望は、表せない。目上の人に「〜欲しいですか」は使えない。


Cách dịch

Muốn có... (Sở hữu đồ vật)

Ý nghĩa

"Muốn có/sở hữu một danh từ". Diễn tả mong muốn có được một vật hoặc một mối quan hệ của bản thân người nói. Không áp dụng trực tiếp cấu trúc này cho ngôi thứ ba, và không dùng để hỏi bề trên vì mang sắc thái thất lễ. Chia đuôi như tính từ đuôi い.

Cấu trúc

N + が欲しい

Ví dụ

Tôi muốn có nhiều tiền hơn nữa.

Tôi muốn có bạn gái.

Tôi muốn có một chiếc máy tính Mac Book Pro.

Tôi muốn có nhiều ngày nghỉ hơn nữa.

Thầy ơi, em xin muốn có thêm 5 phút nữa ạ.

Chao ôi, ước gì mình có được cánh cửa thần kỳ (Doraemon).

Vào ngày sinh nhật bạn muốn được tặng quà gì nhất?

Ngay bây giờ, bạn đang muốn có thứ gì nhất?

Anh James muốn lấy cái nào trong số những cái này vậy?

Anh Tom muốn sở hữu một chiếc xe ô tô thuộc loại như thế nào?

Giữa thời gian và tiền bạc, bạn muốn có cái nào hơn?