(数量詞)います

N5

人や動物の数量を表す存在の表現。


Cách dịch

Có bao nhiêu (số lượng người, động vật)

Ý nghĩa

"Có bao nhiêu người/con... (sinh thể có sinh mệnh)". Tương tự như cấu trúc trên, lượng từ chỉ số người (人 - にん) hoặc số con vật (匹 - ひき) thường đứng ngay trước động từ 「います」. Lưu ý đếm người đặc biệt: 1 người (ひとり), 2 người (ふたり). Từ để hỏi là 「何人(なんにん)」.

Cấu trúc

名詞(場所) + に + 名詞(人・動物) + が + [数量詞] + います

Ví dụ

A: Hiện tại trong phòng học có bao nhiêu học sinh vậy? B: Có 15 người ạ.

A: Ở dưới cái cây lớn kia có mấy con mèo đen thế? B: Có 2 con nhé.

A: Ở nhà bạn nuôi mấy chú chó đáng yêu vậy? B: Có 1 con.

Ở phía trước quầy tiếp tân của nhà ga có 5 người du khách nước ngoài.

Bây giờ, ở văn phòng đang có 3 người tiền bối tốt bụng của công ty.

Gia đình tôi ở Việt Nam gồm có bố, mẹ và em gái, tổng cộng có 3 người.