(数量詞)います
人や動物の数量を表す存在の表現。
Cách dịch
Có bao nhiêu (số lượng người, động vật)
Ý nghĩa
"Có bao nhiêu người/con... (sinh thể có sinh mệnh)". Tương tự như cấu trúc trên, lượng từ chỉ số người (人 - にん) hoặc số con vật (匹 - ひき) thường đứng ngay trước động từ 「います」. Lưu ý đếm người đặc biệt: 1 người (ひとり), 2 người (ふたり). Từ để hỏi là 「何人(なんにん)」.
Cấu trúc
名詞(場所) + に + 名詞(人・動物) + が + [数量詞] + いますVí dụ
A:いま今、きょう教室[shitsu]のなか中にがく学生[sei]がなん何人[nin]いますか。B:15にん人います。
A: Hiện tại trong phòng học có bao nhiêu học sinh vậy? B: Có 15 người ạ.
A:あのおお大きなき木のした下にくろい黒いねこ猫がなん何匹[biki]いますか。B:2ひき匹います。
A: Ở dưới cái cây lớn kia có mấy con mèo đen thế? B: Có 2 con nhé.
A:あなたのいえ家にかわいい可愛いいぬ犬がなん何匹[biki]いますか。B:1ひき匹います。
A: Ở nhà bạn nuôi mấy chú chó đáng yêu vậy? B: Có 1 con.
えき駅のうけ受つけ付のまえ前にはがい外国[koku]人[jin]旅[ryo]行[kō]客[kyaku]が5にん人います。
Ở phía trước quầy tiếp tân của nhà ga có 5 người du khách nước ngoài.
いま今、じ事む務所[sho]にしん親切[setsu]なかい会社[sha]のせん先輩[pai]が3にん人います。
Bây giờ, ở văn phòng đang có 3 người tiền bối tốt bụng của công ty.
わたし私のか家ぞく族はベトナムにちち父とはは母といもうと妹が3にん人います。
Gia đình tôi ở Việt Nam gồm có bố, mẹ và em gái, tổng cộng có 3 người.