~から~までVます
N5
動作が始まる時間・場所と、終わる時間・場所を表す。
Cách dịch
Làm V từ... đến...
Ý nghĩa
Hành động bắt đầu triển khai từ mốc thời gian/ địa điểm ở vế trước và kết thúc hoàn toàn tại mốc thời gian/ địa điểm ở vế sau.
Cấu trúc
N (thời gian/ địa điểm) + から + N (thời gian/ địa điểm) + まで + Vます。Ví dụ
まい毎にち日9じ時から5じ時まではたら働きます。
Hàng ngày tôi làm việc từ 9 giờ sáng cho đến 5 giờ chiều.
A:なん何よう曜び日からなん何よう曜び日までがっ学こう校をやす休みますか。
B:げつ月よう曜び日からすい水よう曜び日までやす休みます。
A: Bạn nghỉ học từ thứ mấy đến thứ mấy vậy?
B: Tôi nghỉ từ thứ Hai đến thứ Tư.
ハノイからホーチミンまでひ飛こう行き機でい移どう動します。
Tôi di chuyển đi từ Hà Nội vào đến Thành phố Hồ Chí Minh bằng máy bay.
A:なん何じ時からなん何じ時までに日ほん本ご語をべん勉きょう強しましたか。
B:1じ時から3じ時までべん勉きょう強しました。
A: Bạn đã ngồi học tiếng Nhật từ mấy giờ đến mấy giờ thế?
B: Tôi đã học từ 1 giờ đến 3 giờ.
いえ家からえき駅まである歩いてい行きます。
Tôi đi bộ từ nhà đến nhà ga.