~方

N5

〜をする方法


Cách dịch

Cách làm V / Phương pháp làm...

Ý nghĩa

Cách thức, phương pháp để thực hiện một hành động nào đó.

Cấu trúc

Nを【Vます】 → Nの【Vます】方
vd: 「ATMを使います」→「ATMの使い方」

※ Với Động từ nhóm III:
Nを【Nします】 → Nの【N】のし方
vd: 「漢字を勉強します」→「漢字の勉強のし方」

Ví dụ

Có thể chỉ cho tôi cách bơi được không ạ ?

Có thể hướng dẫn cho tôi cách sử dụng ATM được không ạ?

Hãy chỉ cho tôi cách đọc của chữ Hán này.

Tôi đã được mẹ truyền dạy cho cách làm các món ăn ngon.

Phương pháp giảng dạy của người thầy đó thực sự vô cùng dễ hiểu.

Cách dùng đũa của bạn trông khéo quá nhỉ.

Bạn có thể hướng dẫn cho tôi cách đi đến trung tâm thương mại AAA được không ạ?

Cách lái xe của bạn Angela rất đáng yêu.

Tôi không biết cách đặt trước vé.

Tôi muốn biết cách nấu món thịt kho khoai tây.