〈い形容詞〉(過去形)
過去の性質や状態を表す丁寧な表現。
Cách dịch
Tính từ đuôi -i ở quá khứ (Khẳng định/Phủ định)
Ý nghĩa
Biểu thị tính chất, trạng thái của người hoặc vật trong quá khứ dưới dạng khẳng định hoặc phủ định (thể lịch sự). Khẳng định quá khứ bỏ 「い」 thêm 「かったです」. Phủ định quá khứ bỏ 「い」 thêm 「くなかったです」 hoặc 「くありませんでした」. Tính từ いい biến thành よかったです.
Cấu trúc
【過去・肯定】 い形容詞(bỏ い) + かったです
/ 【過去・否定】 い形容詞(bỏ い) + くなかったです/くありませんでしたVí dụ
A:せん先週[shū]のに日本[hon]語[go]のし試験[ken]はむずか難しかったですか。B:いいえ、そんなにむずか難しくなかったです。
A: Bài thi tiếng Nhật tuần trước có khó không bồ? B: Không, không đến mức khó lắm đâu.
きの昨う日のよる夜はし仕事[goto]がやま山のようにあって、とてもいそが忙しかったです。
Tối ngày hôm qua vì công việc chất đống như núi nên tôi đã vô cùng bận rộn.
A:きの昨う日とも友達[dachi]といっ一緒[sho]にみた観たえい映画[ga]はどうだった?B:あまりおも面しろ白くなかったよ。
A: Bộ phim hôm qua cậu đi xem cùng bạn bè thế nào rồi? B: Nội dung không hay lắm đâu bồ. (Khẩu ngữ)
おとといい行ったえき駅前[mae]のデパートは、ひと人がおおくて多くてせま狭かったです。
Trung tâm thương mại trước nhà ga tôi đi hôm kia người đông chen chúc mà không gian lại nhỏ hẹp.
A:せん先週[shū]のりょ旅行[kō]はてん天気[ki]がよ良かったですか。B:いいえ、あまりよくなかったです。
A: Chuyến du lịch tuần trước thời tiết có đẹp không bồ? B: Không, thời tiết không tốt lắm.
こ子 模[domo]のとき時に毎[mai]日[nichi]たべた食べたベトナムのりょう料理[ri]はほん本当[tō]におい美し味しかったです。
Các món ăn Việt Nam tôi ăn hàng ngày thời còn là một đứa trẻ thực sự vô cùng ngon miệng.