〈い形容詞〉(過去形)

N5

過去の性質や状態を表す丁寧な表現。


Cách dịch

Tính từ đuôi -i ở quá khứ (Khẳng định/Phủ định)

Ý nghĩa

Biểu thị tính chất, trạng thái của người hoặc vật trong quá khứ dưới dạng khẳng định hoặc phủ định (thể lịch sự). Khẳng định quá khứ bỏ 「い」 thêm 「かったです」. Phủ định quá khứ bỏ 「い」 thêm 「くなかったです」 hoặc 「くありませんでした」. Tính từ いい biến thành よかったです.

Cấu trúc

【過去・肯定】 い形容詞(bỏ い) + かったです

/ 【過去・否定】 い形容詞(bỏ い) + くなかったです/くありませんでした

Ví dụ

A: Bài thi tiếng Nhật tuần trước có khó không bồ? B: Không, không đến mức khó lắm đâu.

Tối ngày hôm qua vì công việc chất đống như núi nên tôi đã vô cùng bận rộn.

A: Bộ phim hôm qua cậu đi xem cùng bạn bè thế nào rồi? B: Nội dung không hay lắm đâu bồ. (Khẩu ngữ)

Trung tâm thương mại trước nhà ga tôi đi hôm kia người đông chen chúc mà không gian lại nhỏ hẹp.

A: Chuyến du lịch tuần trước thời tiết có đẹp không bồ? B: Không, thời tiết không tốt lắm.

Các món ăn Việt Nam tôi ăn hàng ngày thời còn là một đứa trẻ thực sự vô cùng ngon miệng.