ここ/そこ/あそこは~です。
N5
場所を指し示して説明する時に使う。
Cách dịch
Chỗ này/ Chỗ đó/ Chỗ kia là... (Chỉ địa điểm)
Ý nghĩa
Dùng để chỉ vị trí của một nơi chốn nào đó dựa trên tương qua khoảng cách giữa người nói và người nghe.
・ここ:gần người nói, xa người nghe
・そこ:gần người nghe, xa người nói
・あそこ:xa cả người nói và người nghe
Cấu trúc
ここ/そこ/あそこ + は + N (địa điểm) + です。
❓ ここ/そこ/あそこ + は + どこ/どちら + ですか。Ví dụ
ここはきょう教しつ室です。
Đây là phòng học.
A:そこはどこですか。
B:ここはじ事む務しょ所です。
A: Chỗ đó là đâu thế?
B: Đây là văn phòng làm việc.
あそこはしょく食どう堂です。
Kia là nhà ăn.
そこはわたし私のへ部や屋です。
Đó là phòng của tôi.