~く/になる
状態の変化を表す。Aという状態が変わり、Bという状態に変化する。
Cách dịch
Trở nên... / Trở thành... (Biến đổi trạng thái)
Ý nghĩa
"Diễn tả sự biến đổi về mặt trạng thái, tính chất hoặc nghề nghiệp/độ tuổi". Một đối tượng từ trạng thái ban đầu A đã chuyển biến chuyển đổi hoàn toàn sang trạng thái B mới.
Cấu trúc
イAく + なる
ナAに + なる
Nに + なるVí dụ
5ねん年ぶりにあ会ったけど、だいぶせ背がたか高くなったね。
Gặp lại sau 5 năm xa cách mà chiều cao của cậu đã tăng lên đáng kể rồi nhỉ.
6がつ月にはい入って、ちょっとあつ暑くなったね。
Vừa mới bước vào tháng 6 một cái là thời tiết đã trở nên hơi oi bức rồi nhỉ.
くら暗くなってきましたね。そろそろかえり帰りましょうか。
Trời bắt đầu tối sầm lại rồi đấy. Chúng ta chuẩn bị sửa soạn đi về thôi nào.
ぜん全ぜん然、さん散ぱつ髪にい行っていないので、かみ髪がなが長くなりました。
Vì hoàn toàn chưa đi tiệm cắt tóc nên tóc của tôi đã trở nên dài ngoằng rồi.
くすり薬をの飲んだので、だいぶよ良くなりました。
Vì đã uống thuốc kê đơn đầy đủ nên tình hình sức khỏe đã tốt lên rất nhiều rồi.
もっとつよく強くなるためには、毎[mai]日[nichi]、うん運動[dō]するひつ必要[yō]がある。
Để cơ thể trở nên mạnh mẽ khỏe khoắn hơn nữa, hàng ngày bắt buộc cần phải vận động thể dục.
2ねん年間[kan]、に日本[hon]語[go]をべん勉強[kyō]して、に日本[hon]語[go]がだいぶじょう上ず手になりました。
Sau 2 năm miệt mài học tiếng Nhật, khả năng tiếng Nhật của tôi đã trở nên giỏi giang hơn hẳn.
み見ないうちに、きれい綺麗になりましたね。
Mới bẵng đi không gặp một thời gian mà bạn đã trở nên xinh đẹp thế nhỉ.
そう掃除[ji]したので、へや部屋[я]がきれい綺麗になりました。
Vì đã dọn dẹp sạch sẽ xong xuôi nên căn phòng đã trở nên thoáng đãng, sạch đẹp hẳn.
なっ納豆[tō]がす好きになりました。
Tôi đã bắt đầu trở nên yêu thích món đậu lên men Natto truyền thống của Nhật rồi.
10ねん年前[mae]にくら比べて、このまち街はにぎ賑やかになりました。
So với thời điểm của 10 năm trước đây, khu phố này đã trở nên nhộn nhịp, náo nhiệt hơn nhiều.
このば場所[sho]はインスタグラムでたくさんのひと人にしょう紹介[kai]されて、ゆう有名[mei]になりました。
Địa điểm này được vô số người nổi tiếng giới thiệu trên mạng Instagram nên đã trở nên vô cùng nổi tiếng.
たくさん、ね寝たらげん元気[ki]になりました。
Sau khi được ngủ một giấc thật ngon và sâu, cơ thể tôi đã trở nên khỏe khoắn trở lại.
こと今し年、わたし私は20はたち歳になります。
Năm nay, tôi sẽ chính thức bước sang tròn 20 tuổi.
こん今しゅう週末[matsu]のイベントはちゅう中止[shi]になりました。
Sự kiện diễn ra vào dịp cuối tuần này đã bị hủy bỏ mất rồi.
かれ彼はたから宝くじにあ当たって、おかね金も持ちになりました。
Anh ta trúng số độc đắc nên bỗng chốc đã trở thành một đại gia giàu có.
9じ時になったら、テストをはじめ始めましょう。
Đến đúng mốc thời gian 9 giờ thì chúng ta cùng bắt đầu làm bài kiểm tra nhé.
しょう将来[rai]、なん何になりたいですか。
Trong tương lai, bạn khao khát muốn trở thành một người như thế nào?
た田中[naka]さんはだい大学[gaku]をそつ卒業[gyō]してい医者[sha]になりました。
Anh Tanaka sau khi tốt nghiệp đại học đã chính thức trở thành một bác sĩ điều trị.