~くて~ /~で~
複数の状態や性質を並べて言う時に使う。
Cách dịch
Vừa... vừa... / Và...
Ý nghĩa
Dùng để kết nối nhiều tính từ hoặc danh từ với nhau trong cùng một câu văn để mô tả toàn diện, đa chiều về trạng thái, đặc điểm của đối tượng mà không cần ngắt câu.
Cấu trúc
Aい -くて~
Aな -で~
N で ~Lưu ý
-
Ví dụ
このへ部や屋はひろ広くてあか明るいです。
Căn phòng này vừa rộng rãi lại còn rất sáng sủa nữa.
A:あのみせ店はどうですか。
B:あのみせ店はしず静かできれい綺麗です。
A: Quán đằng kia thế nào ?
B: Quán đó vừa yên tĩnh lại còn sạch sẽ đẹp đẽ nữa.
かの彼じょ女はやさ優しくてしん親せつ切なひと人です。
Cô ấy là một người phụ nữ vừa dịu dàng lại tử tế.
A:あたら新しいせん先せい生はどうですか。
B:に日ほん本ご語のせん先せい生で、とてもねっ熱しん心です。
A: Giáo viên mới thế nào?
B: Thầy là giáo viên tiếng Nhật và rất nhiệt huyết ạ.
わたし私のへ部や屋はせま狭くてくら暗いです。
Căn phòng của tôi vừa nhỏ lại còn âm u.
A:そのパソコンはどうですか。
B:このパソコンはかる軽くてべん便り利です。
A: Chiếc máy tính đó xài ổn không cậu?
B: Chiếc máy tính này vừa nhẹ nhàng lại còn cực kỳ tiện lợi nữa.