~ましょうか
手伝いを申し出る表現。
Cách dịch
Để tôi làm... giúp cho bạn nhé?
Ý nghĩa
"Để tôi ra tay hỗ trợ, phụ giúp làm việc đó cho bạn có được không?". Thể hiện một lời đề nghị giúp đỡ xuất phát từ lòng tốt, sự sốt sắng muốn san sẻ gánh nặng công việc với đối phương ngay tại thời điểm nói.
Cấu trúc
V(ます形)ます + しょうかVí dụ
に荷物[motsu]をもち持ちましょうか。
Để tôi chủ động ra tay xách hộ phần hành lý nặng này giúp anh nhé?
かさ傘をか貸しましょうか。
Trời đổ mưa rồi, để tớ cho cậu mượn tạm chiếc ô này cầm đi nhé?
タクシーをよび呼びましょうか。
Để tôi chủ động bấm điện thoại gọi hộ một chiếc xe taxi cho ngài nhé?
エアコンをけ消しましょうか。
Không khí lạnh rồi, để tôi tắt hệ thống điều hòa giúp mọi người nhé?
エアコンをつけましょうか。
Không khí oi bức rồi, để tôi bật hệ thống điều hòa lên giúp mọi người nhé?
しゃ写真[shin]をと撮りましょうか。
Để tớ đứng ra bấm máy chụp hộ cho hai bạn một bức ảnh lưu niệm nhé?
しお塩をとり取りましょうか。
Để tôi rướn tay lấy hộ lọ gia vị lọ muối đằng kia cho bác nhé?
ドアをあ開けましょうか。
Để tôi chủ động ra mở tung cánh cửa ra giúp anh bước vào nhé?
コピーしましょうか。
Để tôi mang tập tài liệu này đi photocopy giúp cho ngài luôn nhé?
えき駅までむかえ迎えにい行きましょうか。
Để em đánh xe ô tô ra tận khu vực nhà ga để đón anh đi về nhé?
て手づた伝いましょうか。
Để tôi một tay phụ giúp đỡ đần công việc cho anh một loáng nhé?
わたし私がおし教えましょうか。
Bài tập hóc búa quá, để đích thân tôi đứng ra chỉ bảo hướng dẫn cho anh nhé?