~ます/ません/ました/ませんでした

N5

動詞の丁寧な表現。現在の習慣、未来の行動、または過去に行われた動作や状態を表す時に使う。


Cách dịch

Thể lịch sự của động từ (Khẳng định, phủ định hiện tại/quá khứ)

Ý nghĩa

"Hình thức chia đuôi câu lịch sự cơ bản của động từ (thể ます)". Sử dụng khi giao tiếp lịch sự hàng ngày hoặc nơi công sở. Cần chú ý phối hợp chính xác trạng từ chỉ thời gian và đuôi câu (hiện tại/quá khứ).

Cấu trúc

V-ます

V-ません

V-ました

V-ませんでした

Ví dụ

Hàng ngày tôi đều thức dậy vào lúc 6 giờ sáng và tự học tiếng Nhật trong phòng riêng.

Vì ngày mai là ngày Chủ nhật nên tôi sẽ không đến văn phòng công ty để làm việc.

Tối ngày hôm qua, tôi đã đi xem phim rạp cùng với những người bạn cùng lớp ở rạp chiếu phim gần đây.

Ngày hôm kia do tình hình sức khỏe cơ thể không được tốt nên tôi đã nhịn không ăn một cái gì cả.

Mỗi buổi sáng tôi đều uống một ly cà phê, còn trà sữa hồng trà thì hoàn toàn không uống bao giờ.

Thứ Bảy tuần trước do thời tiết vô cùng xấu, u ám nên tôi đã ở nhà không đi đến bất kỳ nơi nào chơi.