もう〜ました
動作や出来事の完了を表す。
[備考]
「もう〜ましたか?」の質問にまだ完了していないことを述べる場合は「いいえ、まだです」や「いいえ、まだ〜ていません」の形で答える。
Cách dịch
Đã... rồi (Hoàn thành sự việc)
Ý nghĩa
"Diễn tả một hành động hoặc sự vụ đã được thực hiện hoàn tất trọn vẹn trôi chảy tính đến thời điểm nói chuyện". Thường đi kèm phó từ 「もう」 (đã) đứng ở đầu câu. Nếu câu trả lời là chưa làm xong, bắt buộc phải dùng quán ngữ 「いいえ、まだです」.
Cấu trúc
(もう)V(た形) + ましたVí dụ
A:もうおひる昼ごはん飯をたべ食べましたか。B:はい、たべ食べました。
A: Cậu đã dùng bữa ăn cơm trưa xong xuôi chưa vậy? B: Vâng, tớ ăn xong rồi nè.
A:もうしゅく宿題[dai]をしましたか。B:いいえ、まだです。
A: Con đã hoàn thành xong xuôi đống bài tập về nhà chưa hả? B: Dạ chưa, con vẫn chưa làm xong ạ.
A:みなさん、もうきょう京都[to]にはい行きましたか?B:はい、い行きました。
A: Mọi người ở đây đã có ai từng được đi đến thành phố cổ Kyoto chơi chưa ạ? B: Vâng, nhóm chúng tôi đi rồi ạ.
A:もうレポートをだ出しましたか。B:はい、さっきだ出しました。
A: Anh đã nộp bản báo cáo tiến độ lên cho sếp chưa vậy? B: Rồi, tôi vừa mới nộp lên hồi nãy xong.
A:もうえい映画[ga]はじ始まった?B:ううん、まだだよ。
A: Bộ phim rạp đã bắt đầu chiếu chưa thế mày? B: Chưa, vẫn chưa chiếu đâu bồ. (Khẩu ngữ)
もうディズニーランドへはい行きましたか。
Bạn đã từng được đặt chân đến khu vui chơi giải trí Disneyland lần nào chưa vậy?
え、トムさんもうテストおわった終わったの?
Ơ kìa, anh Tom đã làm xong bài kiểm tra và ra phòng thi sớm thế rồi á?
りょ旅行[kō]のじゅん準備[bi]はもうおわった終わった?
Công tác chuẩn bị sửa soạn hành lý cho chuyến đi du lịch đã hoàn tất xong xuôi hết chưa bồ?