~あっての

N1

〜があるから・・・が成り立つ/〜がなかったら、・・・が成り立たない


Cách dịch

Chính vì có...mới có...

Ý nghĩa

Nhờ có / Chính vì có vế trước nên vế sau mới thành lập, mới tồn tại được. Nếu không có vế trước thì vế sau không thể diễn ra.

Cấu trúc

N1あってのN2

Ví dụ

Vì công việc này tồn tại là nhờ có khách hàng, nên tôi luôn biết ơn những vị khách ghé thăm cửa hàng.

Trường học tồn tại là nhờ có học sinh, nên dù cơ sở vật chất có tốt đến đâu, có giáo viên tuyệt vời thế nào, nếu học sinh không đến thì cũng vô nghĩa.

Cuộc sống hôn nhân bền vững là nhờ có tình yêu đúng không? Nếu không có tình yêu thì sao lại sống cùng nhau?

Bản thân tôi có thể thăng tiến nhanh đến như vậy cũng chính là nhờ sự chỉ dẫn nghiêm khắc của cấp trên.

Mẫu ngữ pháp liên quan