~ばそれまでだ/~たらそれまでだ
"〜したら、全てが終わりだ"
〜をしたら全てが無駄になると言いたい時に使う。
Cách dịch
...thì cũng đến thế thôi / coi như xong
Ý nghĩa
"Nếu làm thế thì tất cả kết thúc / hết hy vọng".
Dùng khi muốn nói nếu thực hiện hành động đó thì mọi nỗ lực từ trước đến nay đều trở nên vô ích.
Cấu trúc
Ví dụ
どんなに辛くても諦めたらそれまでだ。
Dù có đau khổ thế nào đi nữa, nếu bỏ cuộc thì coi như xong.
いくらお金持でも、死んでしまえばそれまでだ。
Dù có giàu có cỡ nào, nếu chết đi thì cũng đến thế mà thôi.
たくさん教材を買おうと、使わなかったらそれまでだ。
Dù có mua bao nhiêu giáo trình đi nữa, nếu không dùng đến thì cũng bằng thừa.
一生懸命勉強しても、試験当日に寝坊してしまったらそれまでだ。
Dù có học hành chăm chỉ đến mấy, nếu ngủ quên vào ngày thi thì coi như xong đời.
Mẫu ngữ pháp liên quan
Một khi... thì kết cục là (hỏng bét)
Nếu... thì cũng... (theo cách đó)
Coi như đã... / Đồng nghĩa với việc đã... (Tính ra là...)
Nào thì... nấy / Cả hai đều tồi tệ như nhau
Ráng chịu / Tôi không chịu trách nhiệm đâu / Có mệnh hệ gì tôi không biết đâu nhé