~べからず/~べからざる
N1
〜してはいけない
Cách dịch
Không được... / Cấm...
Ý nghĩa
Không được làm... / Cấm làm...
- Văn phong trang trọng. Không dùng trong hội thoại hàng ngày.
- Thường được dùng trong tục ngữ, bảng tin, biển báo, v.v.
Cấu trúc
V-るべからず
V-るべからざるN
※する → すべからず
Ví dụ
この橋、渡るべからず。
Cây cầu này, cấm qua lại.
関係者以外、敷地内に入るべからず。
Ngoại trừ người có phận sự, cấm vào trong khuôn viên.
やつを許すべからず。
Không được tha thứ cho gã đó.
初心忘るべからず。
Không được quên mục tiêu ban đầu (Tục ngữ).