~べく

N1

"〜しようと思って/〜ために"
目的や強い意志があって〜すると言いたい時に使う。


Cách dịch

Để... / Nhằm mục đích...

Ý nghĩa

- Dùng khi muốn nói làm một việc gì đó vì có mục đích rõ ràng hoặc có ý chí mạnh mẽ.
- Vế sau không đi kèm câu yêu cầu, mệnh lệnh hoặc câu tác động đến đối phương.
- Văn phong trang trọng.

Cấu trúc

V-る + べく
※する → すべく

Ví dụ

Nhằm giải quyết vấn đề thiếu thốn nhân lực, một cuộc họp khẩn cấp đã được tổ chức trong công ty.

Nhằm đạt được mục tiêu doanh thu của năm tài chính này, toàn thể nhân viên cần phải tập trung hơn nữa để cống hiến cho công việc.

Để giúp con khắc phục chứng ghét ăn rau, tôi đang thử nghiệm nhiều phương pháp nấu ăn khác nhau.

Để giữ chỗ ngắm hoa, các nhân viên trẻ đã đến công viên từ sáng sớm.

Để giữ chân những nhân viên trẻ xuất sắc, công ty chúng tôi đã áp dụng chế độ thực tập.

Nhằm ưu tiên hạnh phúc của nhân viên, công ty chúng tôi cho phép ngay cả nam giới cũng có thể chủ động xin nghỉ thai sản.