~べく
"〜しようと思って/〜ために"
目的や強い意志があって〜すると言いたい時に使う。
Cách dịch
Để... / Nhằm mục đích...
Ý nghĩa
- Dùng khi muốn nói làm một việc gì đó vì có mục đích rõ ràng hoặc có ý chí mạnh mẽ.
- Vế sau không đi kèm câu yêu cầu, mệnh lệnh hoặc câu tác động đến đối phương.
- Văn phong trang trọng.
Cấu trúc
Ví dụ
人手不足という問題を解決すべく、社内で緊急会議が開かれた。
Nhằm giải quyết vấn đề thiếu thốn nhân lực, một cuộc họp khẩn cấp đã được tổ chức trong công ty.
今年度の売上目標を達成すべく、社員一同さらに気を引き締め、業務に取り組む必要がある。
Nhằm đạt được mục tiêu doanh thu của năm tài chính này, toàn thể nhân viên cần phải tập trung hơn nữa để cống hiến cho công việc.
子供の野菜嫌いを克服すべく、色々な調理法を試しているところだ。
Để giúp con khắc phục chứng ghét ăn rau, tôi đang thử nghiệm nhiều phương pháp nấu ăn khác nhau.
花見の場所を確保すべく、若手社員が早朝に公園へ向かった。
Để giữ chỗ ngắm hoa, các nhân viên trẻ đã đến công viên từ sáng sớm.