〜びる/〜びて/〜びた
〜のように感じる
Cách dịch
Mang vẻ... / Có vẻ như...
Ý nghĩa
Có cảm giác như là... / Mang đậm vẻ...
- Chỉ kết hợp với một số từ vựng nhất định (Ví dụ: 大人びる - mang dáng dấp người lớn, 古びる - mang vẻ cổ kính, 田舎びる - mang nét thôn quê).
- Hầu như luôn được sử dụng dưới dạng thể て (〜びて) hoặc thể た (〜びた).
Cấu trúc
N + びる
Aい + びるVí dụ
ちち父のへ部や屋のほん本だな棚にはなに何やらふる古びたほん本がたくさんなら並んでいた。
Trên giá sách trong phòng của bố tôi xếp đầy những cuốn sách trông có vẻ cũ kỹ.
ろう老ご後はい田なか舎びたまち街でゆっくりとしず静かにく暮らしたいとおも思っています。
Tôi muốn sống một cuộc sống chậm rãi và yên bình ở một thị trấn mang đậm nét thôn quê lúc về già.
かれ彼はどう同きゅう級せい生とはおも思えないほど、おとな大人びてみ見えます。
Anh ấy trông trưởng thành/già dặn đến mức không ai nghĩ là bạn cùng trang lứa cả.
かのじょ彼女、ずいぶんおさな幼びてみ見えますね。み未せい成ねん年じゃないの?
Cô ấy trông có vẻ non nớt/trẻ con quá nhỉ. Không phải là vị thành niên đấy chứ?