~だの~だの

N1

"〜や〜など"
例を複数挙げて言う時に使う。


Cách dịch

Nào là... nào là...

Ý nghĩa

- Dùng khi liệt kê nhiều ví dụ cùng loại.
- Thường được dùng trong văn nói hàng ngày.
- Hàm chứa cảm xúc bất mãn, phàn nàn hoặc chỉ trích của người nói.

Cấu trúc

V-普通形
Aい-普通形
Aだった
Nだった
だの

Ví dụ

Mẹ tôi suốt ngày cằn nhằn nào là phải học nhiều hơn, nào là chơi bời quá mức.

Anh Mark toàn phàn nàn nào là giờ học nhàm chán, nào là không hiểu bài.

Bị một kẻ suốt ngày chỉ biết trốn việc như anh ta nói nào là làm việc chậm chạp, nào là mắc nhiều lỗi thì thật là tức điên người.

Cứ ăn toàn những thứ nhiều calo nào là pizza, nào là gà rán thì bảo sao chẳng béo cơ chứ.

Mẫu ngữ pháp liên quan