~でもあり~でもある
〜という性質もあるし、同時に〜という性質もある(2つの側面を同時に持つことを表す)
Cách dịch
Vừa là... cũng vừa là...
Ý nghĩa
"Vừa có tính chất... mà đồng thời cũng vừa có tính chất...".
- Diễn tả một người hoặc một sự vật sở hữu đồng thời hai vai trò, đặc điểm hoặc tính chất khác nhau ở hai khía cạnh.
- Chủ yếu được dùng trong văn phong viết hoặc trong các cuộc hội thoại trang trọng, lịch sự.
Cấu trúc
N + でもあり + N + でもあるVí dụ
かれ彼はわたし私のよ良きじょう上し司でもあり、じん人せい生のせん先ぱい輩でもある。
Anh ấy vừa là một người sếp tốt của tôi, mà đồng thời cũng vừa là một người tiền bối trong cuộc đời.
このへ部や屋はわたし私のしん寝しつ室でもあり、し仕ごと事ば場でもある。
Căn phòng này vừa là phòng ngủ của tôi, đồng thời cũng vừa là nơi làm việc.
インターネットはべん便り利などう道ぐ具でもあり、おそ恐ろしいぶ武き器でもある。
Internet vừa là một công cụ tiện lợi, đồng thời cũng vừa là một thứ vũ khí đáng sợ.
このけっ決てい定は、かい会しゃ社にとってチャンスでもあり、おお大きなリスクでもある。
Quyết định này vừa là cơ hội đối với công ty, đồng thời cũng vừa là một rủi ro lớn.