~でも何でもない/~くも何ともない

N1

まったく〜ではない/少しも〜ない(強い否定・打ち消し)


Cách dịch

Hoàn toàn không phải... / Chẳng... chút nào

Ý nghĩa

- Dùng để phủ định mạnh mẽ một sự việc hoặc để bác bỏ một cách dứt khoát lời nói của đối phương.
- Dạng 「~くも何ともない」 thường kết hợp với các tính từ đuôi -i diễn tả cảm xúc hoặc cảm giác thể xác (như đau, hối hận, ghen tị, sợ hãi...).

Cấu trúc

Nでも何でもない
Aでも何でもない
Aくも何ともない

Ví dụ

Cô ấy chỉ là đồng nghiệp bình thường thôi, hoàn toàn không phải người yêu hay gì cả.

Thua cái loại người như hắn thì tôi chẳng thấy hối hận hay cay cú chút nào.

Mấy việc như tiêm này, tôi quen rồi nên chẳng đau đớn chút nào đâu.

Mấy tin đồn ngày xửa ngày xưa như thế, tôi chẳng bận tâm một chút nào hết.

Mẫu ngữ pháp liên quan