~でも何でもない/~くも何ともない
まったく〜ではない/少しも〜ない(強い否定・打ち消し)
Cách dịch
Hoàn toàn không phải... / Chẳng... chút nào
Ý nghĩa
- Dùng để phủ định mạnh mẽ một sự việc hoặc để bác bỏ một cách dứt khoát lời nói của đối phương.
- Dạng 「~くも何ともない」 thường kết hợp với các tính từ đuôi -i diễn tả cảm xúc hoặc cảm giác thể xác (như đau, hối hận, ghen tị, sợ hãi...).
Cấu trúc
N + でも何でもない
Aな + でも何でもない
Aい + くも何ともないVí dụ
かのじょ彼女はただのどう同りょう僚で、こい恋びと人でもなん何でもない。
Cô ấy chỉ là đồng nghiệp bình thường thôi, hoàn toàn không phải người yêu hay gì cả.
あんなやつ奴にま負けたって、くや悔しくもなん何ともない。
Thua cái loại người như hắn thì tôi chẳng thấy hối hận hay cay cú chút nào.
ちゅう注しゃ射なんて、もうな慣れているからいた痛くもなん何ともないよ。
Mấy việc như tiêm này, tôi quen rồi nên chẳng đau đớn chút nào đâu.
そんなむかし昔のうわさ噂ばなし話、わたし私はき気にもなん何ともない。
Mấy tin đồn ngày xửa ngày xưa như thế, tôi chẳng bận tâm một chút nào hết.
これはおじ自ぶん分でか買ったものだから、かい会しゃ社のび備ひん品でもなん何でもありまりません。
Cái này là đồ tôi tự bỏ tiền túi ra mua, hoàn toàn không phải là thiết bị hay tài sản của công ty đâu.