~では済まない

N1

〜だけでは許されない/それだけでは解決しない


Cách dịch

Không chỉ... là xong / Không thể giải quyết bằng chỉ...

Ý nghĩa

- Diễn tả một tình huống, hành động xét về khía cạnh trách nhiệm xã hội hoặc đạo đức thì không thể xoa dịu hay kết thúc ổn thỏa nếu chỉ dừng lại ở mức độ đơn giản đó.
- Thường đi kèm với những từ thể hiện sự xin lỗi hoặc biện minh như 「すみません」,「知らなかった」v.v.

Cấu trúc

N + では済まない

V-て + は済まない

Ví dụ

Vì đã gây phiền toái cho rất nhiều người nên không thể chỉ xin lỗi suông là xong đâu.

Vì đã gây ra tổn thất lớn đến mức này nên bây giờ nói mỗi câu "tôi không biết" là không xong đâu.

Nếu đã làm rò rỉ thông tin mật của công ty thì chắc chắn không chỉ bị trừ lương là xong chuyện đâu.

Làm xước xe của người ta mà bảo "xin lỗi" là xong chuyện sao được chứ.