~では済まない
〜だけでは許されない/それだけでは解決しない
Cách dịch
Không chỉ... là xong / Không thể giải quyết bằng chỉ...
Ý nghĩa
- Diễn tả một tình huống, hành động xét về khía cạnh trách nhiệm xã hội hoặc đạo đức thì không thể xoa dịu hay kết thúc ổn thỏa nếu chỉ dừng lại ở mức độ đơn giản đó.
- Thường đi kèm với những từ thể hiện sự xin lỗi hoặc biện minh như 「すみません」,「知らなかった」v.v.
Cấu trúc
Ví dụ
多くの人に迷惑をかけたのだから、ただの謝罪では済まない。
Vì đã gây phiền toái cho rất nhiều người nên không thể chỉ xin lỗi suông là xong đâu.
これほどの損害を出してしまった以上、今さら「知らなかった」では済まない。
Vì đã gây ra tổn thất lớn đến mức này nên bây giờ nói mỗi câu "tôi không biết" là không xong đâu.
会社の機密情報を漏洩させたとなれば、減給だけでは済まないだろう。
Nếu đã làm rò rỉ thông tin mật của công ty thì chắc chắn không chỉ bị trừ lương là xong chuyện đâu.
人の車を傷つけておいて、「ごめんなさい」では済まないよ。
Làm xước xe của người ta mà bảo "xin lỗi" là xong chuyện sao được chứ.