どうにも~ない
どんな手段を使っても、どうしても〜できない
Cách dịch
Dù có thế nào cũng không thể... / Không cách nào...
Ý nghĩa
- Dù có dùng phương thức nào đi chăng nữa cũng tuyệt đối không thể....
- Hàm chứa cảm giác bất lực hoặc chấp nhận buông xuôi, bỏ cuộc rằng dù có dốc hết sức hay dùng mọi cách của bản thân cũng không giải quyết được.
Cấu trúc
どうにも + V-ないLưu ý
- Phía sau cũng có thể đi cùng một số biểu hiện phủ định như「〜ようがない」,「〜不可能だ」.
- Dạng thành ngữ:「どうにもならない」 (chẳng thể làm gì được nữa, bó tay)
Ví dụ
し締めき切りがすう数じ時かん間ご後にせま迫っており、いま今からではどうにもま間にあ合わない。
Chỉ còn vài tiếng nữa là đến deadline rồi nên bây giờ dù có thế nào cũng không kịp nữa rồi.
かれ彼がなぜそこまでかた頑くなにきょ拒ひ否するのか、わたし私にはどうにもり理かい解できない。
Tại sao anh ta lại từ chối một cách bướng bỉnh đến mức đó, tôi dù có thế nào cũng không thể hiểu nổi.
パソコンがかん完ぜん全にこわ壊れてしまい、なか中のデータはどうにもしゅう修ふく復しようがない。
Máy tính đã bị hỏng hoàn toàn rồi, dữ liệu bên trong không có cách nào khôi phục lại được nữa.
す過ぎさ去ったか過こ去のことをいま今さらく悔やんでも、どうにもならない。
Chuyện quá khứ đã qua giờ này có hối hận đi chăng nữa cũng chẳng giải quyết được gì (chẳng thay đổi được gì).