~が早いか
N1
〜するとすぐに
Cách dịch
Vừa mới... thì đã ngay lập tức
Ý nghĩa
- Vế sau không dùng các biểu hiện thể hiện ý chí, mệnh lệnh hoặc phủ định.
- Mang tính chất trang trọng, thường dùng nhiều trong văn viết.
- Chỉ dùng cho các sự việc đã xảy ra trong quá khứ.
Cấu trúc
V-るが早いか
Ví dụ
授業の終わりのチャイムが鳴るが早いか、生徒たちは運動場へボールを持って走っていった。
Vừa mới có tiếng chuông kết thúc giờ học, học sinh đã cầm bóng chạy ngay ra sân vận động.
電車のドアが開くが早いか、並んでいた人たちは中に乗り込んだ。
Cửa tàu điện vừa mới mở ra, những người đang xếp hàng đã ngay lập tức ùa vào bên trong.
警察に気がつくが早いか、その男はどこかへ向かって走り出した。
Vừa mới nhận ra cảnh sát, gã đàn ông đó đã lập tức cắm đầu chạy về hướng nào đó.
店が開くが早いか、開店前から並んでいたお客さんは我先とセール品の方へ向かって走っていった。
Cửa hàng vừa mới mở cửa, những vị khách xếp hàng từ trước khi mở cửa đã tranh nhau chạy nhào tới phía khu hàng giảm giá.