~がてら
N1
〜を兼ねて/〜のついでに
Cách dịch
Tiện thể / Sẵn tiện kết hợp...
Ý nghĩa
- Nhân tiện làm việc này thì làm luôn việc khác.
- Vế sau thường sử dụng các động từ liên quan đến di chuyển như「行く」,「散歩する」v.v.
- Biểu hiện này trang trọng hơn một chút so với cấu trúc 「~ついでに」.
Cấu trúc
Vます
Nします
がてら
Ví dụ
散歩がてら、ちょっとコンビニまで行ってきます。
Tiện thể đi dạo, tôi sẽ ghé qua cửa hàng tiện lợi một chút.
毎日車に出勤しているが、今日は運動がてら自転車で行くことにする。
Hàng ngày tôi vẫn đi làm bằng ô tô, nhưng hôm nay tôi quyết định đi bằng xe đạp tiện thể tập thể dục luôn.
帰省がてら、地元に新しくできたデパートに行くつもりだ。
Sẵn tiện dịp về quê, tôi định sẽ ghé qua trung tâm thương mại mới mở ở quê nhà.
お花見がてら、公園を散歩しよう。
Tiện thể đi ngắm hoa thì mình đi dạo công viên luôn đi.