~ごとき/~ごとく/~ごとし
〜ような/~ように/~ようだ。
Cách dịch
Giống như... / Như là...
Ý nghĩa
- Dùng để ví von, so sánh.
- Là lối nói cổ, thường dùng trong văn viết.
- Khi kết hợp trực tiếp với danh từ (Nごとき)thì sẽ trở thành biểu hiện hạ thấp, xem thường đối phương. Ngược lại, nếu dùng cho bản thân(私ごとき)thì mang ý nghĩa khiêm nhường.-
Cấu trúc
V-る/-た + かのごとき + N
V-る/-た + かのごとき + V/A
V-る/-た + かのごとし。
Nの + ごとき + N
Nの + ごとく + V/A
Nの + ごとし。Ví dụ
こう光いん陰や矢のごと如し。
Thời gian thấm thoắt thoi đưa (như mũi tên bắn).
メロスはしっ疾ぷう風のごとくけい刑じょう場にとつ突にゅう入した。
Melos đã lao vào pháp trường nhanh như một cơn lốc.
わたし私がこのこ子に「さち幸こ子」とな名まえ前をつ付けたのは、よ読んでじ字のごとく、しあわ幸せなこ子になってほ欲しいとおも思ったから。
Tôi đặt tên cho đứa bé này là "Sachiko" vì mong muốn con sẽ trở thành một đứa trẻ hạnh phúc, đúng như ý nghĩa mặt chữ.
いつものごとく、ジョンさんはち遅こ刻してきました。
Đúng như mọi khi, anh John lại đến muộn.
おまえ前ごときに、ま負けてたまるか。
Hạng người như mày mà đòi tao chịu thua sao?
わたし私ごときがこのようなしょう賞をいただ頂けるなんて、たい大へん変こう光えい栄です。
Một người như tôi mà được nhận giải thưởng như thế này thật là một vinh hạnh vô cùng lớn lao.