~ごとき/~ごとく/~ごとし
N1
〜ような/~ように/~ようだ。
Cách dịch
Giống như... / Như là...
Ý nghĩa
- Dùng để ví von, so sánh.
- Là lối nói cổ, thường dùng trong văn viết.
- Khi kết hợp trực tiếp với danh từ (Nごとき)thì sẽ trở thành biểu hiện hạ thấp, xem thường đối phương. Ngược lại, nếu dùng cho bản thân(私ごとき)thì mang ý nghĩa khiêm nhường.-
Cấu trúc
V-るV-たかのごときN
V-るV-たかのごとくVA
V-るV-たかのごとし
NのごときN
NのごとくVA
Nのごとし
Ví dụ
光陰矢の如し。
Thời gian thấm thoắt thoi đưa (như mũi tên bắn).
メロスは疾風のごとく刑場に突入した。
Melos đã lao vào pháp trường nhanh như một cơn lốc.
私がこの子に「幸子」と名前を付けたのは、読んで字のごとく、幸せな子になって欲しいと思ったから。
Tôi đặt tên cho đứa bé này là "Sachiko" vì mong muốn con sẽ trở thành một đứa trẻ hạnh phúc, đúng như ý nghĩa mặt chữ.
いつものごとく、ジョンさんは遅刻してきました。
Đúng như mọi khi, anh John lại đến muộn.