~羽目になる
(不本意ながら)大変な状況、困った状況になってしまう
Cách dịch
Đành phải... / Rơi vào tình cảnh khốn đốn phải...
Ý nghĩa
- Diễn tả việc bản thân bị đẩy vào một tình huống bắt buộc phải thực hiện những việc rắc rối, khó chịu do hoàn cảnh khách quan hoặc do rắc rối ngoài dự kiến, chứ hoàn toàn không phải do ý chí tự nguyện của bản thân.
- Chỉ dùng cho các kết quả mang tính tiêu cực.
Cấu trúc
V-る + 羽目になるLưu ý
Đôi khi cấu trúc này cũng có thể được viết bằng chữ Hán dưới dạng 「〜破目になる」.
Ví dụ
うそ嘘をついたせいで、けっ結きょく局はじ自ぶん分がくる苦しむは羽め目になった。
Tại vì đã nói dối nên kết cục là bản thân tôi lại phải rơi vào tình cảnh đau khổ.
しゅう終でん電をのが逃してしまい、ま真ふゆ冬のえき駅まえ前でよる夜をあ明かすは羽め目になった。
Do lỡ chuyến tàu cuối cùng nên tôi đã rơi vào cảnh phải thức trắng đêm ở trước ga giữa mùa đông giá rét.
どう同りょう僚がきゅう急にし仕ごと事をや辞めたため、わたし私がかれ彼のぶん分のし仕ごと事もひ引きう受けるは羽め目になった。
Vì đồng nghiệp đột ngột nghỉ việc nên tôi đành phải gánh vác luôn cả phần việc của anh ta.
りょ旅こう行さき先でさい財ふ布をぬす盗まれ、けい警さつ察しょ署へい行ってなん何じ時かん間もせつ説めい明するは羽め目になってしまった。
Tôi bị trộm mất ví tiền ở nơi du lịch, thành ra lâm vào cảnh phải đến đồn cảnh sát giải trình suốt mấy tiếng đồng hồ.