~羽目になる

N1

(不本意ながら)大変な状況、困った状況になってしまう


Cách dịch

Đành phải... / Rơi vào tình cảnh khốn đốn phải...

Ý nghĩa

- Diễn tả việc bản thân bị đẩy vào một tình huống bắt buộc phải thực hiện những việc rắc rối, khó chịu do hoàn cảnh khách quan hoặc do rắc rối ngoài dự kiến, chứ hoàn toàn không phải do ý chí tự nguyện của bản thân.
- Chỉ dùng cho các kết quả mang tính tiêu cực.

Cấu trúc

V-る + 羽目になる

Lưu ý

Đôi khi cấu trúc này cũng có thể được viết bằng chữ Hán dưới dạng 「〜破目になる」.

Ví dụ

Tại vì đã nói dối nên kết cục là bản thân tôi lại phải rơi vào tình cảnh đau khổ.

Do lỡ chuyến tàu cuối cùng nên tôi đã rơi vào cảnh phải thức trắng đêm ở trước ga giữa mùa đông giá rét.

Vì đồng nghiệp đột ngột nghỉ việc nên tôi đành phải gánh vác luôn cả phần việc của anh ta.

Tôi bị trộm mất ví tiền ở nơi du lịch, thành ra lâm vào cảnh phải đến đồn cảnh sát giải trình suốt mấy tiếng đồng hồ.