~ほどのことではない
N1
"大したことではないので、〜する必要はない"
程度が低く重要でないことを表す。
Cách dịch
Không đến mức phải...
Ý nghĩa
"Vì không phải chuyện to tát gì nên không cần thiết phải...".
Biểu thị mức độ thấp hoặc một sự việc không quá quan trọng.
Cấu trúc
V-る + ほどのことではないVí dụ
このけん件は、もん問だい題としてと取りあ上げるほどのことではない。
Vụ việc này không đến mức phải đưa ra làm vấn đề bàn tán.
ちょっところ転んです擦りむいただけだし、びょう病いん院へい行くほどのことではないよ。
Chỉ là ngã nhẹ trầy xước một chút thôi, không đến mức phải đi bệnh viện đâu.
じょう冗だん談なんだし、おこ怒るほどのことではないとおも思うけど。
Chỉ là đùa thôi mà, tôi nghĩ không đến mức phải nổi giận đâu.
このもん問だい題はしょ初きゅう級のない内よう容だし、せつ説めい明するほどのことではないよね?
Vấn đề này là nội dung sơ cấp, không đến mức phải giải thích đúng không?
そんなにしん真けん剣になや悩むほどのことではない。
Không đến mức phải lo nghĩ nghiêm trọng như thế đâu.
さわ騒ぐほどのことではない。
Không đến mức phải làm ầm ĩ lên đâu.