~限りだ
N1
最高に〜だ / これ以上ないほど〜だ(強い感情の強調)
Cách dịch
Vô cùng... / Hết sức... / Không gì...bằng
Ý nghĩa
- Dùng để nhấn mạnh cảm xúc cực độ của người nói.
- Đi kèm với các tính từ chỉ cảm xúc như 喜ばしい, 羨ましい, 寂しい, 残念な, 恐ろしい....
Cấu trúc
Aい + 限りだ
Aな + 限りだLưu ý
※ Cũng có trường hợp dùng ở dạng「N + の限りだ」(ví dụ: 痛恨の限りだ - vô cùng đáng tiếc)
Ví dụ
なが長ねん年のゆめ夢がかな叶って、うれ嬉しいかぎ限りです。
Giấc mơ bao năm qua đã thành hiện thực, tôi vui mừng khôn xiết.
おせ世わ話になったせん先せい生がとお遠くへひ引っこ越してしまうのは、さび寂しいかぎ限りだ。
Việc người thầy từng hết lòng chăm sóc mình lại chuyển nhà đi nơi xa thật là vô cùng buồn bã.
これほどす素ば晴らしいしょう賞をいただけるとは、こう光えい栄なかぎ限りです。
Nhận được một giải thưởng tuyệt vời đến nhường này, tôi thấy vô cùng vinh hạnh.
たの楽しみにしていたりょ旅こう行がたい台ふう風でちゅう中し止になるとは、ざん残ねん念なかぎ限りだ。
Chuyến du lịch mà tôi hằng mong đợi lại bị hủy bỏ do bão, thật là đáng tiếc hết sức.