~からある/~からする/~からの
"〜か、それ以上の・・・"
数量や程度が大きいことを強調する言い方。
Cách dịch
Hơn... / Lên đến...
Ý nghĩa
- Cách nói nhấn mạnh số lượng hoặc mức độ to lớn của sự vật.
- Nếu N là giá cả thì dùng 「〜からする」.
- Nếu là tài sản hoặc số lượng người thì hay dùng 「〜からの」.
Cấu trúc
N (số lượng) + からある/からする/からのVí dụ
ジェシカさんはきゃ華しゃ奢なからだ体つきにもかか関わらず、10キロからあるに荷もつ物をかる軽がる々とも持ちあ上げることができる。
Jessica dù có vóc dáng mảnh khảnh nhưng có thể nhấc bổng hành lý nặng hơn 10 cân một cách nhẹ nhàng.
にん人き気バンドのコンサートチケットをか買おうとしたら、2000せき席からあるシートがいっ一しゅん瞬にしてう売りき切れ、か買えなかった。
Khi tôi định mua vé buổi hòa nhạc của ban nhạc nổi tiếng, hơn 2000 chỗ ngồi đã được bán sạch trong nháy mắt nên không mua được.
トムさんとレストランにい行ったとき時に、10まん万えん円からするワインをちゅう注もん文したとき時はしょう正じき直おどろ驚いた。
Khi đi nhà hàng với Tom, tôi thực sự ngạc nhiên khi anh ấy gọi một chai rượu vang có giá lên đến hơn 10 vạn yên.
かれ彼し氏が100まん万えん円からするゆび指わ輪をたん誕じょう生び日プレゼントにか買ってくれた。
Bạn trai đã mua cho tôi một chiếc nhẫn trị giá hơn 1 triệu yên làm quà sinh nhật.
オリンピックのちゅう抽せん選には、600まん万にん人からのおう応ぼ募しゃ者がさっ殺とうした。
Đã có tới hơn 6 triệu người đổ xô đăng ký tham gia cuộc bốc thăm Olympic.