~かれ~かれ
N1
程度に差はあっても〜だ。
Cách dịch
Dù...dù...
Ý nghĩa
- Dù có sự khác biệt về mức độ nhưng đều là...
- Thường được sử dụng dưới dạng các thành ngữ cố định như 「遅かれ早かれ」 (Dù sớm hay muộn), 「多かれ少なかれ」 (Dù nhiều hay ít).
Cấu trúc
AいかれAいかれ
Ví dụ
どんな人でも多かれ少なかれ悩みがあるものだ。
Bất kể là ai thì dù ít dù nhiều cũng đều có những nỗi niềm trăn trở.
多かれ少なかれ、誰にだって夢がある。
Dù ít dù nhiều thì ai cũng đều có ước mơ.
遅かれ早かれ、彼は仕事で成功する見込みがある。
Dù sớm hay muộn, anh ấy chắc chắn cũng sẽ thành công trong công việc.
頑張っていれば遅かれ早かれ、いつか結果は出るはずだ。
Nếu cố gắng thì dù sớm dù muộn, một ngày nào đó kết quả cũng sẽ đến.