~かたわら
"〜一方で、別に・・・"
仕事や研究などの社会的活動をしながら、別のこともしていることを表す文型。
2つの活動は異なる時間帯で行われ、かつ「ながら」に比べ長期間続けている活動に対して使われる。また、習慣的な行為に用いられることが多い。
Cách dịch
Vừa... vừa... (song song hai việc lâu dài)
Ý nghĩa
"Một mặt làm... mặt khác làm... / Vừa làm công việc chính vừa tranh thủ làm...".
- Diễn tả việc một người vừa làm việc A, đồng thời cũng làm một việc B khác song song. Hai việc này diễn ra ở các khung giờ khác nhau và mang tính chất dài hạn, thói quen chứ không dùng cho hành động nhất thời ngắn hạn như 「ながら」.
- Ví dụ dùng sai:
❌ テレビを見るかたわら、新聞を読む。 → テレビを見ながら、新聞を読む。
❌ ギターを弾くかたわら、歌う。 → ギターを弾きながら、歌う。
Cấu trúc
Ví dụ
トムさんは英会話の学校に勤めるかたわら、週末は日本語学校で日本語を学んでいる。
Tom vừa làm việc tại trường học tiếng Anh, mặt khác cuối tuần anh ấy còn học tiếng Nhật tại trường tiếng Nhật.
田中先生は教師として働くかたわら、新しい教科書の開発にも取り組んでいる。
Thầy Tanaka vừa làm công việc giáo viên, đồng thời cũng vừa tham gia phát triển sách giáo khoa mới.
母は家事のかたわら、近所に住む外国人に日本語を教えている。
Mẹ tôi vừa làm việc nhà vừa tranh thủ dạy tiếng Nhật cho những người nước ngoài sống ở gần nhà.
最近はサラリーマンとして働くかたわら、ブログやYouTubeでお金を稼ごうとする人が増えてきた。
Gần đây, số người vừa đi làm văn phòng vừa muốn kiếm tiền bằng blog hay YouTube đang ngày càng tăng lên.