~かと思いきや

N1

〜と思ったが、実際は・・・


Cách dịch

Cứ ngỡ là... / Nghĩ là... nhưng trái lại

Ý nghĩa

Cứ ngỡ là... nhưng thực tế lại không phải như vậy.
- Hàm chứa cảm xúc ngạc nhiên, bất ngờ trước thực tế ngoài dự đoán của người nói.

Cấu trúc

【普通形】 + かと思いきや

Lưu ý

Có thể lược bỏ chữ 「か」 để nói thành 「〜と思いきや」

Ví dụ

Cứ ngỡ bộ phim này là phim kinh dị, hóa ra lại là phim hài.

Cứ tưởng bàn thắng lội ngược dòng đã được ghi, ai ngờ tiếng còi của trọng tài vang lên và bị bắt lỗi việt vị.

Vừa mới nghĩ là công việc tồn đọng cuối cùng đã giải quyết xong, ai dè lại bị trưởng phòng giao thêm việc mới.

Cứ nghĩ Jessica nghỉ việc 2 tháng trước để về nước rồi, ai ngờ cô ấy đã kết hôn với một người đàn ông Nhật Bản và đang sinh sống ở đây.

Tom và James lúc nào cũng đi cùng nhau nên cứ tưởng mối quan hệ rất tốt, ai ngờ thực ra không phải vậy.

Cứ tưởng bài thi sẽ khó, ai ngờ lại dễ hơn tôi nghĩ.

Cứ ngỡ người phụ trách của đối tác mới là người đáng sợ, ai dè lại là một người rất tốt bụng và dịu dàng.

Robert có vợ là người Nhật nên cứ ngỡ tiếng Nhật của anh ấy giỏi lắm, ai dè hoàn toàn không nói được chữ nào.