~かと思いきや
〜と思ったが、実際は・・・
Cách dịch
Cứ ngỡ là... / Nghĩ là... nhưng trái lại
Ý nghĩa
Cứ ngỡ là... nhưng thực tế lại không phải như vậy.
- Hàm chứa cảm xúc ngạc nhiên, bất ngờ trước thực tế ngoài dự đoán của người nói.
Cấu trúc
Lưu ý
Có thể lược bỏ chữ 「か」 để nói thành 「〜と思いきや」
Ví dụ
この映画はホラーかと思いきや、実はコメディ映画だった。
Cứ ngỡ bộ phim này là phim kinh dị, hóa ra lại là phim hài.
逆転ゴールが決まったかと思いきや、審判のホイッスルがなり、オフサイドと判定された。
Cứ tưởng bàn thắng lội ngược dòng đã được ghi, ai ngờ tiếng còi của trọng tài vang lên và bị bắt lỗi việt vị.
やっと、たまっていた仕事が片付いたかと思いきや、部長に新たな仕事を頼まれた。
Vừa mới nghĩ là công việc tồn đọng cuối cùng đã giải quyết xong, ai dè lại bị trưởng phòng giao thêm việc mới.
ジェシカさんは2ヶ月前に会社を辞めたから帰国したのかと思いきや、日本人の男性と結婚して、生活していた。
Cứ nghĩ Jessica nghỉ việc 2 tháng trước để về nước rồi, ai ngờ cô ấy đã kết hôn với một người đàn ông Nhật Bản và đang sinh sống ở đây.
Mẫu ngữ pháp liên quan
Tuy...nhưng... / Đúng là...nhưng...(bản chất lại tốt)
Trong lúc... / Dù là đang lúc... (mào đầu tạ lỗi, nhờ vả)
~とは打って変わりN1
Hoàn toàn thay đổi so với... / Thay đổi 180 độ so với... / Khác hẳn với trước đây
Trái ngược với... / Trong khi... thì...
Bất chấp... / Khăng khăng... (vượt qua sự cản trở)