~嫌いがある
"〜の傾向がある"
よくない傾向について言う時に使われる。自然現象に使うことはできない。書き言葉的で話す時にはほとんど使わない。
Cách dịch
Có xu hướng... / Thường có thói xấu là...
Ý nghĩa
- Được dùng khi nói về một xu hướng, khuynh hướng không tốt.
- Không thể dùng cho các hiện tượng tự nhiên.
❌ 今の時期は雨が降りやすいきらいがある。
- Mang tính chất văn viết, hầu như không dùng trong văn nói.
Cấu trúc
V-る/-ない + 嫌いがある
Nの + 嫌いがあるVí dụ
さい最きん近のこ子ども供はスマホやゲームのえい影きょう響でよる夜おそ遅くまでお起きるきらいがある。
Do ảnh hưởng của trò chơi điện tử, trẻ em dạo gần đây có xu hướng thức đến khuya muộn.
かれ彼はいつも、げん現じつ実をあま甘くみ見るきらいがある。
Anh ta lúc nào cũng có xu hướng nhìn nhận thực tế một cách quá ngây thơ/đơn giản.
さい最きん近のわか若もの者はほん本をよ読まないきらいがある。
Giới trẻ ngày nay có xu hướng lười đọc sách.
スマホのふ普きゅう及により、さい最きん近のひと人はしん新ぶん聞をよ読まないきらいがある。
Do sự phổ biến của điện thoại thông minh, người ta thời nay thường có xu hướng không đọc báo nữa.
できないひと人はじょう上し司やせん先ぱい輩のアドバイスをきちんとき聞かないきらいがあります。
Những người không được việc thường có xu hướng không chịu lắng nghe một cách nghiêm túc lời khuyên của cấp trên hay tiền bối.
かれ彼はいつももの物ごと事をおお大げさにい言うきらいがある。
Anh ta lúc nào cũng có thói xấu là phóng đại mọi chuyện lên.
いっ一ぱん般てき的に、とし年をとるとだれ誰でもがん頑こ固になるきらいがあるそうだ。
Nghe nói nhìn chung khi có tuổi thì ai cũng có xu hướng trở nên bảo thủ hơn.