~切りがない
物事の終わりや限度がない/際限がない(どこまでいっても終わらない)
Cách dịch
Không có hồi kết / Không có giới hạn / Vô cùng tận
Ý nghĩa
- Diễn tả một sự việc, hành động cứ kéo dài mãi mà không thấy điểm dừng hoặc không có điểm giới hạn nào cả.
- Thường được dùng cho các sự việc mang tính tiêu cực, kéo dài vô tận như sự bất mãn, lo lắng, ham muốn, bao biện.
- Hàm chứa sắc thái bối rối hoặc cam chịu theo kiểu "nếu không vạch ra một ranh giới rõ ràng ở đâu đó thì sự việc sẽ chẳng bao giờ kết thúc được".
- Thường hay được viết bằng chữ Katakana là 「キリがない」.
Cấu trúc
V-ば + 切りがない
V-たら + 切りがない
V-ると + 切りがないLưu ý
※ Hay được dùng ở dạng「〜と言い出したら切りがない」hoặc「〜を挙げたら切りがない」
Ví dụ
にん人げん間のよく欲ぼう望にはき切りがない。
Lòng tham (ham muốn) của con người là không bao giờ có điểm dừng.
かれ彼のもん文く句をい言いだ出したらき切りがないので、てき適とう当なところではなし話をう打ちき切った。
Nếu mà cứ để anh ta cằn nhằn cự nự thì sẽ chẳng bao giờ có hồi kết, nên tôi đã chủ động cắt ngang câu chuyện ở một thời điểm thích hợp.
よく欲をい言えばき切りがないが、いま今のせい生かつ活でもじゅう十ぶん分にしあわ幸せだ。
Nếu cứ nói về ham muốn thì đúng là vô cùng vô tận, nhưng cuộc sống hiện tại của tôi cũng đã đủ hạnh phúc lắm rồi.
いち一ど度しん心ぱい配しはじ始めるとき切りがないから、もうかんが考えるのをやめよう。
Một khi đã bắt đầu lo lắng thì sẽ không bao giờ có điểm dừng đâu, thế nên thôi, đừng suy nghĩ về nó nữa.
かれ彼のけっ欠てん点をあ挙げればき切りがないが、それい以じょう上によ良いところがたくさんある。
Nếu liệt kê ra khuyết điểm của anh ấy thì đúng là không xuể, nhưng bù lại anh ấy cũng có rất nhiều điểm tốt.