~きっての
N1
"〜の中で一番の"
組織や地域、グループの中で最も優秀なものや、代表するものを言いたい時に使う。
Cách dịch
Cái tốt nhất / số một trong...
Ý nghĩa
Dùng khi muốn nói về một người hoặc sự vật xuất sắc nhất, mang tính đại diện nhất trong một tổ chức, khu vực hoặc một nhóm.
Cấu trúc
N + きってのVí dụ
きよ清みず水でら寺はきょう京と都きってのかん観こう光めい名しょ所だ。
Chùa Kiyomizu là địa điểm tham quan nổi tiếng bậc nhất ở Kyoto.
た田なか中はうちのチームきってのあば暴れんぼう坊だ。
Tanaka là kẻ ngỗ nghịch nhất trong đội của chúng tôi.
かれ彼はグループきってのイケメンで、じょ女せい性のみならずだん男せい性からもにん人き気がある。
Anh ấy là người đẹp trai nhất nhóm, không chỉ phái nữ mà phái nam cũng rất mến mộ.
かれ彼はうちのだい大がく学きってのしゅう秀さい才だ。
Anh ấy là sinh viên ưu tú nhất của trường đại học chúng tôi.