~極まる/~極まりない

N1

"非常に〜だ/この上なく〜だ"
程度が非常に高いことを表す。


Cách dịch

Cực kỳ... / Vô cùng... / Không gì bằng

Ý nghĩa

- Biểu thị mức độ cực kỳ cao của sự việc.
- Là biểu hiện mang tính văn viết trang trọng.

Cấu trúc

A + 極まる

A + 極まりない

Aなこと + 極まりない

Ví dụ

Người làm sai rõ ràng là đằng ấy vậy mà còn nổi khùng ngược lại, thật là vô lễ hết sức.

Giờ học của giáo viên này thực sự vô cùng nhàm chán.

Vùng này đến cửa hàng tiện lợi cũng không có, siêu thị cũng không, bất tiện không gì bằng.

Ngày nào cũng ăn đồ ăn nhanh với cơm hộp tiện lợi thì cực kỳ không tốt cho sức khỏe.

Tại lễ cưới, tôi đã nghẹn ngào xúc động rơi nước mắt trước bức thư của con trai.

Ăn mặc phong phanh như thế mà đòi leo núi Phú Sĩ thì vô cùng nguy hiểm đấy.