~極まる/~極まりない
"非常に〜だ/この上なく〜だ"
程度が非常に高いことを表す。
Cách dịch
Cực kỳ... / Vô cùng... / Không gì bằng
Ý nghĩa
- Biểu thị mức độ cực kỳ cao của sự việc.
- Là biểu hiện mang tính văn viết trang trọng.
Cấu trúc
Aな + 極まる
Aな + 極まりない
Aなこと + 極まりないVí dụ
ま間ちが違えたのはそっちなのに、ぎゃく逆ギレなんて、しつ失れい礼きわ極まりない。
Người làm sai rõ ràng là đằng ấy vậy mà còn nổi khùng ngược lại, thật là vô lễ hết sức.
このせん先せい生のじゅ授ぎょう業はほん本とう当にたい退くつ屈きわ極まりない。
Giờ học của giáo viên này thực sự vô cùng nhàm chán.
このあた辺りにはコンビニもないし、スーパーもないし、ふ不べん便きわ極まりない。
Vùng này đến cửa hàng tiện lợi cũng không có, siêu thị cũng không, bất tiện không gì bằng.
まい毎にち日ファストフードやコンビニべん弁とう当なんて、ふ不けん健こう康きわ極まりないよ。
Ngày nào cũng ăn đồ ăn nhanh với cơm hộp tiện lợi thì cực kỳ không tốt cho sức khỏe.
けっ結こん婚しき式でむす息こ子のて手がみ紙にかん感きわ極まってな泣いてしまった。
Tại lễ cưới, tôi đã nghẹn ngào xúc động rơi nước mắt trước bức thư của con trai.
そんなけい軽そう装でふ富じ士さん山にのぼ登るなんてき危けん険きわ極まりないよ。
Ăn mặc phong phanh như thế mà đòi leo núi Phú Sĩ thì vô cùng nguy hiểm đấy.