~こそあれ
〜はあるけれど(確かに前者はあるが、それによって後者の本質やプラスの面は変わらない)
Cách dịch
Dù có... / Tuy có... (nhưng bản chất không đổi)
Ý nghĩa
"Có A đấy, nhưng không có chuyện tiêu cực B xảy ra đâu, mà trái lại còn tích cực".
- Công nhận sự tồn tại của vế trước, nhưng nhấn mạnh rằng bản chất cốt lõi hoặc mặt tích cực ở vế sau hoàn toàn không bị ảnh hưởng, thay đổi.
- Thường dùng trong văn phong trang trọng để nhấn mạnh nội dung khẳng định ở vế sau.
Cấu trúc
N + こそあれ
Aな(〜で)+ こそあれVí dụ
かれ彼のやりかた方にはた多しょう少のもん問だい題こそあれ、けっ結か果としてはだい大せい成こう功だったとい言える。
Dù cách làm của anh ấy có một vài vấn đề nhỏ, nhưng nhìn vào kết quả thì có thể nói là đã đại thành công.
ふたり二人のあいだ間にはい意けん見のご誤かい解こそあれ、けっ決してにく憎しみあ合っているわけではない。
Giữa hai người họ tuy có sự hiểu lầm về ý kiến, nhưng tuyệt đối không phải là ghét bỏ lẫn nhau.
た多しょう少のく苦ろう労こそあれ、このし仕ごと事にはそれい以じょう上におお大きなやりがいがある。
Tuy có chút vất vả thật đấy, nhưng công việc này có giá trị lớn lao hơn thế nhiều.