~こそ~が/けれど
N1
確かに〜の点は認めるが、実際は...(〜についてはそうだが、後ろのことが本質だ)
Cách dịch
Tuy...nhưng... / Đúng là...nhưng...(bản chất lại tốt)
Ý nghĩa
Nhấn mạnh và công nhận yếu tố ở vế trước bằng từ 「こそ」, sau đó đưa ra một nội dung mang tính đối lập hoặc là bản chất thực sự ở vế sau.
Cấu trúc
Nこそ~がけれど
Ví dụ
この服はデザインこそ古いが、素材は非常に良いものを使っている。
Bộ quần áo này tuy kiểu dáng có lỗi thời thật, nhưng chất liệu được sử dụng lại cực kỳ tốt.
彼の料理は見た目こそ悪いけれど、味は一流のレストランに負けない。
Món ăn của anh ấy tuy bề ngoài trông không đẹp mắt thật, nhưng hương vị thì chẳng thua kém gì các nhà hàng đẳng cấp hàng đầu.
値段こそ高いが、この時計は一生物として使う価値がある。
Chiếc đồng hồ này đúng là giá đắt thật, nhưng nó có giá trị để sử dụng suốt cả cuộc đời.