~こともあって
N1
〜という理由も重なって(いくつかある理由のうち、特に大きな理由を一つ例に挙げる)
Cách dịch
Một phần cũng vì...
Ý nghĩa
"Cũng do nguyên nhân... kết hợp dồn nén lại".
Dùng khi đưa ra một lý do tiêu biểu, có sức ảnh hưởng lớn nhất trong số nhiều nguyên nhân khác nhau cùng dẫn đến một kết quả。
Cấu trúc
V/Aい(普通形)+ こともあって
A-な/-である + こともあって
N-の/-である + こともあってVí dụ
こん今かい回のりょ旅こう行ははじ初めてのかい海がい外ということもあって、とてもきん緊ちょう張している。
Chuyến du lịch lần này một phần cũng vì là lần đầu tiên ra nước ngoài nên tôi cảm thấy vô cùng hồi hộp.
さく昨や夜はおそ遅くまでお起きていたこともあって、きょう今日はじゅ授ぎょう業ちゅう中ずっとねむ眠かった。
Đêm qua một phần cũng vì thức đến tận khuya nên hôm nay suốt cả buổi học tôi cứ bị buồn ngủ suốt.
けい景き気があっ悪か化したこともあって、ことし今年のふゆ冬のボーナスはおお大はば幅にげん減がく額された。
Một phần cũng do tình hình kinh tế bị suy thoái nên tiền thưởng mùa đông năm nay đã bị cắt giảm tương đối.