~ことなしに

N1

〜しないで(〜することなく、後ろの行動をする・状態になる)


Cách dịch

Mà không... / Nếu không...thì không thể...

Ý nghĩa

- Là biểu hiện trang trọng (văn viết) của cụm 「〜しないで」.
- Thường xuyên xuất hiện dưới dạng cấu trúc 「AことなしにBはできない」 (Nếu không có A thì không thể làm được B) để nhấn mạnh rằng vế A là điều kiện tiên quyết, bắt buộc phải có để thực hiện vế B. Do đó vế sau rất hay đi với thể phủ định.

Cấu trúc

V-る + ことなしに(は)

Ví dụ

Nếu không chuẩn bị trước một cách chu đáo, kỹ càng thì tuyệt đối không thể thi đỗ kỳ thi này được.

Anh ấy đã tự mình một tay hoàn thành xuất sắc dự án khổng lồ này mà không cần mượn đến sự giúp đỡ của bất kỳ ai.

Nếu đôi bên không thẳng thắn bộc bạch tiếng lòng để thảo luận với nhau, việc giải quyết tận gốc rễ vấn đề này là điều hoàn toàn bất khả thi.