~くらいのものだ
〜だけだ/〜のほかにはほとんどない(限定や特別な程度の強調)
Cách dịch
Chỉ có...mới... / Hầu như không có ai ngoài...
Ý nghĩa
"Chỉ có... / Ngoài... ra thì hầu như không có ai/cái gì khác".
- Biểu hiện dùng để nhấn mạnh tính đặc biệt, hiếm có hoặc duy nhất của một đối tượng (người hoặc vật), diễn tả rằng số lượng thực hiện được việc đó là cực kỳ giới hạn.
- Chủ yếu hay được dùng dưới dạng câu 「〜なのは(N)くらいのものだ」 hoặc 「〜できるのは(N)くらいのものだ」.
Cấu trúc
N + くらいのものだLưu ý
Đôi khi cấu trúc này cũng xuất hiện dưới dạng nói giảm nhẹ là 「〜ぐらいのものだ」.
Ví dụ
こんなにむずか難しいもん問だい題をと解けるのは、すう数がく学オリンピックでゆう優しょう勝したかれ彼くらいのものだ。
Người có thể giải được bài toán khó như thế này thì chỉ có thể là anh ấy, người từng vô địch Olympic Toán học mà thôi.
このふ不けい景き気のなか中でうり売あげ上をの伸ばしつづ続けているのは、あのかい会しゃ社くらいのものだ。
Việc gia tăng doanh số liên tục trong bối cảnh suy thoái kinh tế này thì chỉ có duy nhất công ty đó làm được thôi.
わたし私がじ自ぶん分のよわ弱みやほん本ね音をさらけだ出せるのは、おさな幼なじみ馴染のかれ彼くらいのものだ。
Người mà tôi có thể thổ lộ những điểm yếu hay tiếng lòng thật sự của bản thân thì chỉ có thể là anh ấy, người bạn thanh mai trúc mã của tôi thôi.
しん深や夜にひとり一人でこのおば化けや屋しき敷にはい入れるのは、おば化けがだい大す好きなきみ君くらいのものだ。
Người dám một mình vào ngôi nhà ma này vào lúc nửa đêm thì chỉ có duy nhất cậu, một kẻ cực kỳ thích ma mị mà thôi.