~までだ/~までのことだ
N1
他に手段がないので〜するだけだ。
Cách dịch
Cùng lắm thì... / Chỉ đành...
Ý nghĩa
- Vì không còn cách nào khác hay phương án nào tốt hơn nên đành phải thực hiện hành động này.
- Vế trước thường là câu điều kiện.
- Cụm 「これまでだ/それまでだ」 mang ý nghĩa là vì không còn phương án nào nữa nên coi như kết thúc/ xong đời.
Cấu trúc
V-るまでだまでのことだ
これそれまでだ
Ví dụ
お金を返してくれないなら、警察に連絡するまでだ。
Nếu anh không trả lại tiền cho tôi, tôi chỉ đành báo cảnh sát thôi.
これだけ練習したんだから、あとは当日に全力を出すまでだ。
Đã luyện tập đến mức này rồi thì việc còn lại chỉ là cố gắng hết sức vào ngày thi đấu thôi.
誰も手伝ってくれないのなら、自分一人でやるまでのことです。
Nếu không có ai giúp đỡ thì cùng lắm tôi tự làm một mình vậy.
ビザが更新できないのであれば、国へ帰るまでのことです。
Nếu không thể gia hạn visa, tôi chỉ đành về nước thôi.