~まじき
〜してはいけない職業や立場を考えると、すべきではない行為や態度について、非難の気持ちを込めて言う時に使う。
Cách dịch
Không được phép... / Không chấp nhận được
Ý nghĩa
"Xét theo nghề nghiệp hay lập trường thì không được phép làm hành động/ có thái độ đó".
- Dùng khi muốn chỉ trích một hành vi không thể chấp nhận được dựa trên vị thế xã hội hoặc nghề nghiệp của người đó.
- Phạm vi sử dụng rất hạn chế, thường gặp trong các cụm cố định như 「あるまじき」 hoặc 「許すまじき」.
Cấu trúc
V-る + まじき
※する → するまじき/すまじきVí dụ
せい生と徒にぼう暴りょく力をふ振るうなんて、きょう教し師としてあるまじきこう行い為だ。
Việc sử dụng bạo lực với học sinh là một hành vi không thể chấp nhận được đối với một giáo viên.
SNSでがっ学こう校のわる悪くち口やじゅ授ぎょう業のよう様す子をとう投こう稿するなど、ゆる許すまじきこう行い為だ。
Việc đăng những lời nói xấu về trường học hay tình hình lớp học lên mạng xã hội là hành vi không thể tha thứ.
し試けん験ちゅう中にカンニングのようなゆる許すまじきこう行い為をしたもの者は0てん点にします。
Những ai có hành vi không thể tha thứ như gian lận trong giờ kiểm tra sẽ bị nhận điểm 0.
いん飲しゅ酒うん運てん転によるひきに逃げはゆる許すまじきはん犯ざい罪だ。
Đâm xe rồi bỏ chạy do lái xe trong tình trạng say rượu là một tội ác không thể dung thứ.