~まみれ
N1
"〜がたくさん付いている"
表面に汚いものがたくさん付いていて、汚れている様子を表す。
Cách dịch
Bám đầy... / Be bét... (dính bẩn)
Ý nghĩa
- Diễn tả trạng thái bề mặt bị dính đầy những thứ dơ bẩn, khó chịu.
- Thường đi kèm: 血、泥、ほこり、砂、汗、油
Cấu trúc
N + まみれVí dụ
むす息こ子がどろ泥まみれになってかえ帰ってき来た。
Con trai tôi trở về nhà trong tình trạng người ngợm lấm lem đầy bùn đất.
ふたり二人はち血まみれになるまで、たたか戦った。
Hai người họ đã chiến đấu cho đến khi người đầy máu me.
ずっとつか使わずすみ隅にお置いていたパソコンがいつのま間にかホコリまみれになっていた。
Chiếc máy tính để ở góc phòng suốt một thời gian dài không dùng tới, chẳng biết từ bao giờ đã bám đầy bụi bẩn.
こう工じょう場にはエアコンがなく、しゃ社いん員はまい毎にち日あせ汗まみれになりながらはたら働いている。
Nhà máy không có điều hòa nên các nhân viên hàng ngày đều phải làm việc trong tình trạng mồ hôi nhễ nhại.