~めく
完全に〜とは言えないが、〜ように感じられる文法例文集
Cách dịch
Có vẻ như... / Đượm vẻ...
Ý nghĩa
- Tuy không hoàn toàn có thể nói hẳn là...nhưng mang lại cảm giác giống như vậy.
- Các từ đi cùng khá hạn chế, thường gặp như: 春、冗談、皮肉、謎、説教、秘密
Cấu trúc
N + めくVí dụ
だんだんはる春めいてき来ましたが、いかがおす過ごしでしょうか。
Tiết trời đang dần đượm sắc xuân rồi, không biết anh/chị dạo này sống thế nào ạ?
トムさんってなぞ謎めいているよね。プライベートがぜん全ぜん然み見えないよ。
Anh Tom có vẻ gì đó rất bí ẩn nhỉ. Cuộc sống riêng tư chẳng để lộ ra chút nào cả.
ぼく僕のじょう上し司はよくじょう冗だん談めいたい言いかた方でこわ怖いことをい言う。
Sếp của tôi rất hay nói những điều đáng sợ bằng cách nói nửa đùa nửa thật.
このほん本はひ皮にく肉めいたじょう冗だん談がたくさんあっておも面しろ白いよ!
Cuốn sách này có nhiều câu đùa nghe rất mỉa mai châm biếm nên rất thú vị đấy!
さっきせん先ぱい輩からひ皮にく肉めいたことをい言われて、すごいムカついている。
Lúc nãy vừa bị tiền bối nói vài lời đầy mỉa mai, tôi thấy bực cả mình.