~もので
〜だから/〜という理由で(個人的な理由や言い訳を説明する)
Cách dịch
Vì... / Tại vì... (dùng để biện minh, phân trần nhẹ nhàng)
Ý nghĩa
- Dùng để giải thích một cách lịch sự, nhẹ nhàng nguyên nhân hành động của mình hoặc phân trần khi xảy ra một sự cố, rắc rối ngoài ý muốn đối với đối phương.
- Chủ yếu dùng trong khẩu ngữ hoặc trong các cuộc hội thoại trang trọng nơi công sở.
- Mang sắc thái biện hộ, bào chữa (viện cớ) cao hơn so với 「〜から」 hay 「〜ので」.
Cấu trúc
V/Aい(普通形)+ もので
Aな + もので
N + なものでVí dụ
すみません、でん電しゃ車のち遅えん延にま巻きこ込まれたもので、おそ遅くなってしまいました。
Xin lỗi anh/chị, vì bị kẹt do tàu chạy trễ nên tôi đã đến muộn.
このあた辺りのと土ち地かん勘がないもので、みち道にまよ迷ってしまいました。
Vì tôi không thông thạo đường xá khu vực này lắm nên đã bị lạc đường.
に日ほん本ご語がまだじょう上ず手ではないもので、しつ失れい礼なひょう表げん現があったらもう申しわけ訳ありません。
Vì tiếng Nhật của tôi vẫn chưa được giỏi lắm, nếu có gì thất lễ thì xin thành thật cáo lỗi.
あいにくきょう今日はきゅう急よう用がはい入ってしまったもので、けっ欠せき席させていただきます。
Chẳng may hôm nay tôi lại có việc đột xuất nên tôi xin phép được vắng mặt.